Diện phủ sóng truyền hình số mặt đất DVB-T
|
Stt
|
Các tỉnh và thành phố có phủ sóng THKTS mặt đất VTC
|
Kênh phát
|
| 1 |
Cao Bằng
|
CH 29/30
|
| 2 |
Lạng Sơn
|
CH 29/30
|
| 3 |
|
CH 29/3
|
| 4 |
|
CH 29/30
|
| 5 | |
|
| 6 |
Tuyên Quang
|
CH 41/42
|
| 7 |
Hà Giang
|
CH 29/30
|
| 8 |
Hà Nội
|
CH 26/34
|
| 9 |
Hải Phòng
|
CH 29/30
|
| 10 |
Quảng Ninh
|
CH 6/9
|
| 11 |
Hưng Yên
|
Thu sóng Hà Nội
|
| 12 |
Hải Dương
|
Thu sóng Hà Nội
|
| 13 |
Hà Tây
|
Thu sóng Hà Nội
|
| 14 |
Hòa Bình
|
CH 6/7
|
| 15 |
Thái Nguyên
|
CH 29/30
|
| 16 |
Vĩnh Phúc
|
Thu sóng Hà Nội
|
| 17 |
Bắc Ninh
|
Thu sóng Hà Nội
|
| 18 |
Bắc Giang
|
Thu sóng Hà Nội
|
| 19 |
Phú Thọ
|
Thu sóng Hà Nội
|
| 20 |
Thái Bình
|
CH 29/30
|
| 21 |
|
Thu sóng Hà Nội, Ninh Bình hoặc Thái Bình
|
| 22 |
Ninh Bình
|
CH 29/30
|
| 23 |
Thanh Hóa
|
CH 35/36
|
| 24 |
Nghệ An
|
CH 35/36
|
| 25 |
Quảng Bình
|
CH 35/36
|
| 26 |
Quảng Trị
|
CH 35/36
|
| 27 |
Huế
|
CH 33/34
|
| 28 |
Đà Nẵng
|
CH 36/37
|
| 29 |
Quảng
|
Thu sóng Đà Nẵng
|
| 30 |
Quảng Ngãi
|
CH 29/30
|
| 31 |
Bình Định
|
CH 29/30
|
| 32 |
Đắc Lắc
|
CH 35/36
|
| 33 | Ninh Thuận | CH 35/36 |
| 34 | Lâm Đồng | CH 29/30 |
| 35 |
Khánh Hòa
|
CH 35/36
|
| 36 |
Bình Thuận
|
CH 36/37
|
| 37 |
Bình Dương
|
Thu sóng TP Hồ Chí Minh
|
| 38 |
TP Hồ Chí Minh
|
CH 55/56
|
| 39 |
Long An
|
Thu sóng TP Hồ Chí Minh
|
| 40 |
Vũng Tàu
|
CH 29/31
|
| 41 |
Đồng Nai
|
Thu sóng TP Hồ Chí Minh
|
| 42 |
Kiên Giang
|
CH 25/26
|
| 43 |
Vĩnh Long
|
CH 53/55
|
| 44 |
Trà Vinh
|
Thu sóng Cần Thơ, Vĩnh Long
|
| 45 |
Cần Thơ
|
CH 38/54
|
| 46 |
Sóc Trăng
|
CH 41/42
|
| 47 |
Cà Mau
|
CH 35/36
|
| 48 |
An Giang
|
Thu sóng Kiên Giang, Đồng Tháp, Sóc Trăng
|
| 49 |
Đồng Tháp
|
CH 56/57
|
| 50 |
Bình Phước
|
CH 29/30
|
Để phục vụ đồng bào mọi vùng trên Tổ Quốc đặc biệt vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo, VTC đã triển khai thêm nhiều trạm phát sóng chuyển tiếp tín hiệu truyền hình số mặt đất tại trạm huyện của các địa phương sau
|
STT |
Tên địa danh
|
Tỉnh
|
Kênh phát
|
| 1 |
Kỳ Anh
|
Hà Tĩnh
|
CH 7-8
|
| 2 |
Quỳnh Lưu
|
Nghệ An
|
CH 9-12
|
| 3 |
Đô Lương
|
CH 31-32
|
|
| 4 |
Nghĩa Lộ
|
Yên Bái
|
CH 21-22
|
| 5 |
Định Hoá
|
Thái Nguyên
|
CH 11-12
|
| |
Thanh Ba
|
Phú Thọ
|
CH 8-9
|
| 7 |
Móng Cái
|
Quảng Ninh
|
CH 11-12
|
| 8 |
Mộc Châu
|
Sơn La
|
CH 21-22
|
| 9 |
Chiêm Hóa
|
Tuyên Quang
|
CH 21-22
|
| 10 | Narì | Bắc Kạn | CH 11/13 |









